Lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 11/2021

1 có tiền liền . Lãi suất vay vốn ngân hàng Sacombank

Lãi suất vay tín chấp

Cho đến nay duyệt tự động , lãi suất vay tín chấp tại ngân hàng Sacombank ví momo tương đối thấp so địa chỉ với góp tháng các ngân hàng khác dễ vay , trung bình 0,85%/tháng vay tiền online , hạn mức vay gấp 16 lần thu nhập lên tới 500 triệu đồng vay ngang hàng , thời gian vay lãi suất cao có thể đến 5 năm.

Lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 5/2021

Tổng đài Sacombank: 1900555588

Lãi suất vay thế chấp

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Sacombank trung bình từ 7.49%/năm - 8.5%/năm chỉ cần CCCD , vietcombank khá tốt so vietcombank với Shinhan các ngân hàng khác ở đâu tốt . Cụ thể thanh toán như sau:

Sản phẩm vay

Lãi suất

Số tiền vay

Thời gian vay

Vay mua nhà

8.5%/năm

80% giá trị nhà

25 năm

Vay mua xe

8.5%/năm

80% giá trị xe

10 năm

Vay du học

7.8%/năm

100% học phí vay tiền nóng và chi phí du học

10 năm

Vay nông nghiệp

8.5%/năm

100% nhu cầu

5 năm

Vay sản xuất KD

8.5%/năm

Không giới hạn

Linh hoạt

Vay tiêu dùng – Bảo toàn

7.8%/năm

100% nhu cầu

20 năm

Vay chứng khoán

7.49%/năm

Linh hoạt

5 năm

Vay đáp ứng vốn kịp thời

8.5%/năm

200 triệu

2 năm

Vay thấu chi có đảm bảo

7.8%/năm

100% giá trị TSĐB

1 năm

Vay mở rộng tỷ lệ đảm bảo

8.5%/năm

1 tỷ

3 năm

Vay phát triển kinh tế gia đình

8.5%/năm

3 tỷ

Linh hoạt

  • Lãi suất sau thời gian giấy tờ photo ưu đãi = Lãi suất tiền gửi tiết kiệm 13T + Biên độ lãi suất (3% - 4%)
  • Phí phạt trả nợ trước hạn: 2%–5%.

    Yếu tố tính lãi

    • Thời hạn tính lãi: tpbank được xác định từ ngày giải ngân khoản cấp tín dụng đến hết ngày liền kề trước ngày thanh toán hết khoản cấp tín dụng đăng ký vay , khoản tiền gửi (tính ngày đầu không cần giấy tờ , bỏ ngày cuối vay tiền online của thời hạn tính lãi) qua app và thời điểm xác định số dư lãi suất vay để tính lãi là cuối mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
    • Số dư thực tế: Là số dư đầu ngày tính lãi an toàn của số dư nợ gốc trong hạn vay ngắn hạn , số dư nợ gốc bằng CMND quá hạn lừa đảo , số dư lãi chậm trả thực tế góp tuần mà bên nhận cấp tín dụng còn phải trả cho bên cấp tín dụng hướng dẫn , trả góp tháng được sử dụng vay tiền gấp để tính lãi theo thỏa thuận webapp vay tiền và quy định dễ vay của pháp luật về cấp tín dụng.
    • Lãi suất tính lãi: Được tính theo tỷ lệ %/năm.

    Công thức tính lãi

    - Số tiền lãi nơi nào của từng kỳ tính lãi vay dài hạn được xác định bidv như sau:

    + Số tiền lãi miễn phí lãi suất của một ngày xác định theo CT nơi nào như sau:

    Số tiền lãi ngày = (Số dư thực tế x Lãi suất tính lãi) /365

    + Số tiền lãi vay trực tuyến của kỳ tính lãi bằng (=) tổng số tiền lãi ngày vay dài hạn của toàn bộ duyệt tự động các ngày trong kỳ tính lãi.

    - Đối không cần giấy tờ với web vay các khoản tiền gửi bidv , cấp tín dụng có thời gian duy trì số dư thực tế nhiều hơn một (01) ngày trong kỳ tính lãi tín dụng , tất toán được sử dụng công thức rút gọn sau nhanh online để tính lãi:

    Số tiền lãi = ∑ ( Số dư thực tế x số ngày duy trì số dư thực tế x Lãi suất tính lãi) /365

    2 thẻ ATM . Lãi suất gửi tiết kiệm Sacombank

    vay tiền nhanh Hiện nay vay trả góp , ngân hàng Sacombank mở rộng 2 hình thức tiết kiệm: Tiết kiệm truyền thống tại quầy không lãi suất và tiết kiệm trực tuyến onine.

    Lãi suất tiền gửi tiết kiệm trực tuyến online lơn hơn lãi suất tiết kiệm trực tuyến tại quầy không gặp mặt . Ngoài ra vay trả góp , gửi tiết kiệm online giúp cho tiết kiệm thời gian di chuyển ví momo , làm hồ sơ so có ngay trong ngày với tiết kiệm truyền thống.

    Lãi suất tiết kiệm online

    Kì hạn gửi

    Lãi cuối kì

    Lãi hàng quý

    Lãi hàng tháng

    1 tháng

    4,20%

    4,20%

    2 tháng

    4,25%

    4,24%

    3 tháng

    4,25%

    4,24%

    4 tháng

    4,25%

    4,23%

    5 tháng

    4,25%

    4,22%

    6 tháng

    6,00%

    5,96%

    5,93%

    7 tháng

    6,25%

    6,15%

    8 tháng

    6,30%

    6,19%

    9 tháng

    6,40%

    6,30%

    6,27%

    10 tháng

    6,40%

    6,25%

    11 tháng

    6,40%

    6,24%

    12 tháng

    6,80%

    6,63%

    6,60%

    15 tháng

    6,80%

    6,58%

    6,54%

    18 tháng

    6,90%

    6,62%

    6,58%

    24 tháng

    7,00%

    6,61%

    6,57%

    36 tháng

    7,00%

    6,40%

    6,37%

    Lãi suất tiết kiệm truyền thống

    Kỳ hạn gửiMức gửi (X) (chỉ áp dụng VND)VND
    Lãi cuối kỳLãi hàng quýLãi hàng thángLãi trả trước
    1 thángKhông quy định4.15%4.15%4.14%
    2 thángKhông quy định4.20%4.19%4.17%
    3 thángKhông quy định4.25%4.24%4.21%
    4 thángKhông quy định4.25%4.23%4.19%
    5 thángKhông quy định4.25%4.22%4.18%
    6 thángX < 200 trđ6.20%6.15%6.12%6.01%
    7 thángKhông quy định6.25%6.15%6.03%
    8 thángKhông quy định6.30%6.19%6.05%
    9 thángKhông quy định6.40%6.30%6.27%6.11%
    10 thángKhông quy định6.40%6.25%6.08%
    11 thángKhông quy định6.40%6.24%6.05%
    12 thángX < 200 trđ6.80%6.63%6.60%6.37%
    13 thángKhông quy định7.90%7.60%7.28%
    15 thángX < 200 trđ7.10%6.86%6.82%6.52%
    18 thángX < 200 trđ7.30%6.99%6.95%6.58%
    24 thángX < 200 trđ7.50%7.05%7.01%6.52%
    36 thángX < 200 trđ7.60%6.91%6.87%6.19%

    Tổng đài Sacombank: 1900555588

    4.9/5 (47 votes)

    Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

    Ý kiến khách hàngPreNext